dòng điện
- Danh từ:
- Dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện: Đây là một dòng các hạt tích điện (như electron hoặc ion) di chuyển có hướng trong một vật dẫn, tạo ra hiện tượng điện.
- Hiện tượng vật lý cơ bản trong kỹ thuật điện: Là một đại lượng vật lý mô tả sự di chuyển của điện tích, là cơ sở cho hoạt động của hầu hết các thiết bị điện tử và điện.
- Danh từ:
- Dòng điện chạy qua dây dẫn làm bóng đèn sáng lên.
- Cần phải cẩn thận với dòng điện cao thế vì nó rất nguy hiểm.
- Máy phát điện tạo ra dòng điện để cung cấp năng lượng cho cả thành phố.
"dòng điện cảm ứng": dòng điện được sinh ra trong một vật dẫn khi có sự biến thiên của từ trường xung quanh nó.
- Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi nam châm được đưa vào trong lòng cuộn dây.
"dòng điện rò": dòng điện nhỏ, không mong muốn chạy qua lớp cách điện hoặc xuống đất.
- Thiết bị bị hở cách điện có thể gây ra dòng điện rò nguy hiểm.
Dòng điện một chiều (DC): dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
- Pin và ắc-quy cung cấp dòng điện một chiều.
Dòng điện xoay chiều (AC): dòng điện có chiều và cường độ thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
- Điện lưới gia đình thường sử dụng dòng điện xoay chiều.
Cường độ dòng điện: đại lượng vật lý đo lượng điện tích đi qua một tiết diện dây dẫn trong một đơn vị thời gian, đơn vị là Ampe (A).
- Dòng điện tích: cách gọi nhấn mạnh bản chất là dòng chuyển động của các điện tích.
- Dòng điện năng: cách gọi nhấn mạnh khía cạnh năng lượng mà dòng điện mang theo.
Ngắt dòng điện: hành động ngừng cung cấp dòng điện cho một mạch hoặc thiết bị.
- Hãy ngắt dòng điện trước khi sửa chữa thiết bị.
Dẫn dòng điện: khả năng cho dòng điện đi qua một vật liệu.
- Kim loại dẫn dòng điện rất tốt.
"Điện giật": hiện tượng nguy hiểm xảy ra khi dòng điện đi qua cơ thể người.
- Tránh chạm vào dây điện hở để không bị điện giật.
"Chạy điện": cách nói thông thường chỉ việc có dòng điện cung cấp đến một nơi nào đó.
- Nhà mới đã được chạy điện rồi.